Những từ vựng tiếng hàn sơ cấp theo chủ đề hay nhất

0
199

Nói đến việc học tiếng Hàn, ai cũng biết rằng học từ vựng đóng vai trò vô cùng quan trọng. Nhiều bạn học ngày cày đêm rồi dán giấy chép vở rất nhiều nhưng vẫn không biết tại sao không có hiệu quả.

Điều đó bởi vì chỉ khi bạn học tiếng Hàn một cách có hệ thống theo từng chủ đề mới là cách để bạn tiến bộ lâu và bền. Nhiều người học ngôn ngữ thành công cũng đã công nhận học theo chủ đề giúp học dễ vào và nhớ lâu.

Bên cạnh đó việc tiếng Hàn sẽ không còn khó khăn hay áp lực nữa nếu bạn học biết học từ vựng theo các nhóm có liên quan với nhau, khi vận dụng vào giao tiếp hay sử dụng tiếng hàn, vốn từ vựng sử dụng của bạn cũng đa dạng và phản xạ rất nhanh chóng.

Hãy thử bắt đầu rèn luyện thói quen học từ vựng tiếng hàn sơ cấp qua một số chủ đề cơ bản nhất bạn nhé!

1. Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sở thích

Các từ vựng về sở thích sẽ giúp bạn giới thiệu về sở thích của chính mình cũng như của mọi người. Trong giao tiếp thì câu hỏi về sở thích cũng là câu hỏi được sử dụng rất nhiều để giao tiếp làm quen và tìm hiểu về sở thích của nhau. Câu để hỏi về sở thích trong tiếng Hàn

Sở thích của bạn là gì ?
취미가 뭐예요?

  1. 취미: sở thích
  2. 독서 (책을 읽기): đọc sách
  3. 음악감상 (음악을 듣기): nghe nhạc
  4. 영화감상(영화를 보다): xem phim
  5. 우표: tem
  6. 인형: búp bê
  7. 장난감: đồ chơi
  8. 향수: nước hoa
  9. 만화책: truyện tranh
  10. 그림그리기: vẽ tranh
  11. 사진찍기: chụp ảnh
  12. 노래: hát, bài hát
  13. 춤 (춤을 추다): nhảy múa
  14. 운동: thể dục thể thao
  15. 수영: bơi lội
  16. 야구: bóng chày
  17. 축구: bóng đá
  18. 배구: bóng chuyền
  19. 농구: bóng rổ
  20. 탁구: bóng bàn
  21. 태권도: Taewondo
  22. 씨름: đấu vật
  23. 테니스: tennis, quần vợt
  24. 골프: gofl
  25. 스키: trượt tuyết
  26. 등산: leo núi
  27. 바둑: cờ vây
  28. 당구: bi-a
  29. 요리: nấu ăn
  30. 여행: du lịch
  31. 여권: hộ chiếu
  32. 비자: visa
  33. 쇼핑: shopping, mua sắm

2. Từ vựng tiếng Hàn về món ăn phổ biến

Ẩm thực là một chủ đề vô cùng hot, nắm được các từ vựng tiếng hàn cơ bản về món ăn chắc chắn là điều rất cần thiết và hữu ích khi học tiếng Hàn Quốc.

  1. 한식: món Hàn Quốc
  2. 양식: món Tây
  3. 중식: món ăn Trung Quốc
  4. 간식: món ăn nhẹ (ăn vặt)
  5. 분식: món ăn làm từ bột mì
  6. 김밥 : cơm cuộn rong biển
  7. 설렁탕: canh sườn và lòng bò
  8. 김치찌개: canh kim chi
  9. 김치 : kim chi
  10. 장조림: thịt bò rim tương
  11. 갈비찜: sườn hấp
  12. 멸치볶음: cá cơm xào
  13. 갈비탕: canh sườn
  14. 된장찌개: canh tương
  15. 콩나물국 : canh giá đỗ
  16. 감자탕 : canh khoai tây
  17. 두부조림: đậu hũ rim
  18. 아귀찜: cá vảy chân hấp
  19. 오징어 볶음 :mực xào
  20. 삼계탕: gà hầm sâm
  21. 순두부찌개: canh đậu hũ non
  22. 생선조림: cá rim
  23. 계란찜: trứng bác
  24. 잡채: miến trộn
  25. 비빔밥: cơm trộn
  26. 빵 : bánh mì
  27. 케익 : bánh cake
  28. 샐러드 : sallad
  29. 스테이크 : steak
  30. 불닭 : gà cay
  31. 불고기 : thịt nướng
  32. 삼겹살 : ba chỉ nướng
  33. 보쌈 : thịt lợn cuốn rau
  34. 오댕 : bánh cá
  35. 순대 : dồi lợn
  36. 자장면 : mì đen
  37. 우동 : u-don
  38. 냉면 : mì lạnh
  39. 떡 : bánh gạo
  40. 야쿠르트 : yogurt
  41. 팥빙수 : pat-bing-su

3. Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thời gian

Từ vựng về chủ đề thời gian giúp bạn trình bày về sinh hoạt, đời sống thường ngày một cách sinh động và cụ thể

  1. Buổi sáng – 오전
  2. Buổi trưa – 점심
  3. Buổi chiều – 오후
  4. Buổi tối – 저녁
  5. hôm kia – 그저께
  6. hôm qua – 어제
  7. hôm nay – 오늘
  8. ngày mai – 내일
  9. ngày kia – 모레
  10. cuối tuần – 주말
  11. ngày thường – 평일
  12. thứ 2 –월요일
  13. thứ 3 –화요일
  14. thứ 4 –수요일
  15. thứ 5 –목요일
  16. thứ 6 –금요일
  17. thứ 7 –토요일
  18. chủ nhật –일요일

4. Từ vựng tiếng Hàn các động từ thông dụng về sinh hoạt hàng ngày

Từ vựng về các động từ trong đời sống sinh hoạt sẽ là những từ vựng quan trọng cốt lõi khi học bất kì ngôn ngữ mới kể cả tiếng Hàn.

  1. ăn – 먹다
  2. uống – 마시다
  3. ngủ – 자다
  4. nói chuyện – 이야기하다
  5. đọc – 읽다
  6. nghe – 듣다
  7. nhìn, xem – 보다
  8. làm việc – 일하다
  9. học bài – 공부하다
  10. tập thể dục thể thao – 운동하다
  11. nghỉ ngơi – 쉬다
  12. gặp gỡ – 만나다
  13. mua – 사다
  14. bán – 팔다
  15. thức dậy – 일어나다
  16. đánh răng – 이를 닦다
  17. rửa mặt – 세수하다
  18. dọn vệ sinh – 청수하다
  19. tắm – 목욕하다
  20. mua sắm – 쇼핑하다
  21. đi dạo – 산채하다

5. Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp luôn được quan tâm đối với cả đối tượng sinh viên hay các bạn đã đi làm cũng hay thường đề cập đến. Vì vậy đừng quên note lại một số từ vựng về nghề nghiệp bạn cần để dùng ngay khi cần tới nha.

  1. 회사원: Nhân viên công ty
  2. 은행원: Nhân viên ngân hàng
  3. 선생님: Giáo viên
  4. 의사: Bác sĩ
  5. 공무원: Nhân viên công chức
  6. 관광안내원: Hướng dẫn viên du lịch
  7. 주부: Nội trợ
  8. 약사: Dược sĩ
  9. 운전기사: Lái xe
  10. 영화배우: Diễn viên điện ảnh
  11. 가수: ca sĩ
  12. 유모: bảo mẫu
  13. 군인: bộ đội
  14. 웨이터: bồi bàn nam
  15. 웨이트리스: bồi bàn nữ
  16. 경찰관: cảnh sát
  17. 교통경찰관: cảnh sát giao thông
  18. 선수: cầu thủ
  19. 국가주석: chủ tịch nước
  20. 공증인: công chứng viên
  21. 노동자: người lao động
  22. 감독: đạo diễn
  23. 요리사: đầu bếp
  24. 가정교사: gia sư
  25. 회장: tổng giám đốc
  26. 사장: giám đốc
  27. 부장: phó giám đốc
  28. 과장: quản đốc
  29. 팀장: trưởng nhóm
  30. 교수: giáo sư
  31. 교장: hiệu trưởng
  32. 화가: hoạ sĩ
  33. 초등학생: học sinh cấp 1
  34. 중학생: học sinh cấp 2
  35. 고등학생: họ sinh cấp 3
  36. 학생: học sinh
  37. 안내원: hướng dẫn viên
  38. 산림감시원: kiểm lâm
  39. 택시기사: người lái taxi
  40. 컴퓨터프로그래머: lập trình viên máy tính
  41. 변호사: luật sư
  42. 판매원: nhân viên bán hàng
  43. 진행자: người dẫn chương trình
  44. 문지기: người gác cổng
  45. 가정부,집사: người giúp việc
  46. 모델: người mẫu
  47. 과학자: khoa học gia
  48. 문학가: nhà văn
  49. 악단장: nhạc trưởng
  50. 경비원: nhân viên bảo vệ
  51. 우체국사무원: nhân viên bưu điện
  52. 여행사직원: nhân viên công ty du lịch
  53. 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
  54. 배달원: nhân viên chuyển hàng
  55. 회계원: nhân viên kế toán
  56. 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
  57. 은행원: nhân viên ngân hàng
  58. 접수원: nhân viên tiếp tân
  59. 상담원: nhân viên tư vấn
  60. 사진작가: nhiếp ảnh gia
  61. 농부: nông dân
  62. 어부: ngư dân
  63. 비행기조종사: phi công
  64. 기자: phóng viên, nhà báo
  65. 공장장: quản đốc
  66. 파출부: quản gia
  67. 대학생: sinh viên
  68. 작가: tác giả
  69. 운전사: tài xế
  70. 이발사: thợ cắt tóc
  71. 꽃장수: thợ chăm sóc hoa
  72. 사진사: thợ chụp ảnh
  73. 전기기사: thợ điện
  74. 인쇄공: thợ in
  75. 보석상인: thợ kim hoàn
  76. 안경사: thợ kính mắt
  77. 제빵사: thợ làm bánh
  78. 원예가[사], 정원사: thợ làm vườn
  79. 재단사: thợ may
  80. 갱내부: thợ mỏ
  81. 목수: thợ mộc
  82. 페인트공: thợ sơn
  83. 수리자: thợ sửa chữa
  84. 정비사: thợ sửa máy
  85. 배관공: thợ sửa ống nước
  86. 미용사: thợ làm tóc, vẽ móng tay…
  87. 통역사: người thông dịch
  88. 비서: thư kí
  89. 총리: thủ tướng
  90. 선장: thuyền trưởng
  91. 박사: tiến sĩ
  92. 선수: cầu thủ
  93. 간호사: y tá
  94. 대통령: tổng thống
  95. 국회회원: thành viên quốc hội
  96. 연예인: nghệ sĩ
  97. 번역가: biên dịch viên
  98. 유학생: du học sinh
  99. 연수생: tu nghiệp sinh
  100. 석사: thạc sĩ
  101. 박사: tiến sĩ
  102. 철근공: thợ sắt
  103. 소방관: lính cứu hoả
  104. 작곡가: nhạc sĩ
  105. 도예가: nghệ nhân làm gốm
  106. 성우: người lồng tiếng
  107. 아나운서: phát thanh

Học tiếng Hàn theo nhóm chủ đề là cách học thông minh, mang đến hiệu quả cực kì tốt và vận dụng được rất phong phú vốn từ. Nhưng nếu bạn vẫn cảm thấy trở ngại khi tự học và cần có giảng viên hướng dẫn tận tình các đọc, phát âm, học đầy đủ các nhóm chủ đề cơ bản phổ biến như về thời tiết, gia đình, nhà cửa, giao thông, sở thích thói quen đến mua sắm, thức ăn, cuộc sống hàng ngày, trường học, sinh nhật,…

Và bạn muốn học không chỉ từ vựng rời rạc mà cả ngữ pháp, cách đọc, nói viết theo từng chủ đề và học tiện lợi ngay tại nhà thì hãy đăng kí ngay khóa học online Tự Học Tiếng Hàn Thật Dễ để có được cách học và được hướng dẫn hệ thống từng chủ đề qua phương pháp giảng dạy trực tuyến tận tình của giảng viên có kinh nghiệm chuyên môn.

Bạn có thể tham khảo các khóa học tiếng Hàn online học tại nhà của Vietnamworks Learning ngay tại đây!

TRẢ LỜI

Please enter your comment!
Please enter your name here