Tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Hàn sơ cấp cực hay

0
158

1000 là số lượng từ vựng tiếng Hàn sơ cấp tối thiểu cần thiết để người học tiếng Hàn có thể giao tiếp thực tế hiệu quả và ôn thi chứng chỉ tiếng Hàn.

Trong tiếng Hàn, những từ vựng tiếng Hàn sơ cấp gồm khoảng 50% trong số đó là vay mượn từ tiếng Hán vì vậy đó là một lợi thế rất lớn cho người Việt Nam khi học tiếng Hàn. Bạn cần phải thuộc được tối thiểu 1000 từ tiếng Hàn thông dụng nhất để có đủ kiến thức giao tiếp cơ bản và luyện thi tiếng Hàn Topik I về các chủ đề thông dụng trong cuộc sống.

Khi học tiếng Hàn các bạn thường mắc phải sai lầm là cố gắng nhồi nhét càng nhiều từ càng tốt, kể cả những từ khó và rồi học xong không ứng dụng được và quên mất.

Tuy nhiên thực tế việc nắm vựng 1000 vựng thông dụng và biết cách vận dụng tốt chúng là bạn đã có thể tiến bộ vượt bậc rồi. Còn những từ khác chiếm một phần tỉ lệ rất nhỏ trong sử dụng ngôn ngữ, và việc học lan man các từ đó sẽ không mang đến hiệu quả cho bạn khi bạn mới bắt đầu hay đã học nhưng vẫn chưa nắm được những thứ cơ bản cần thiết nhất.

Những mâu câu tiếng Hàn thông dụng

1. 것 : vật, việc = a thing or an object

좋아하는 것으로 아무거나 골라요 =lấy bất kì vật gì bạn thích =  Take any thing you like

2. 하다: làm

  • 내일 뭐 할 거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì? = What are you doing tomorrow?
  • 밥을 하다 = làm (nấu) com = make[cook] rice
  • kết hợp với các danh từ gốc Hán để tạo thành động từ 생각 (ý nghĩ, suy nghĩ) => 생각하다 (động từ) = nghi 운동 (sự vận động) = 운동하다 (động từ) vận động, tập thể dục = do exercise

3. 있다: có

  • 이 방에는 에어컨이 있다 = Phòng này có máy·diều·hòa (không·khí) = This room has air conditioning.
  • 우리 학교에는 기숙사가 있다 = Truờng tôi có kí·túc·xá. = Our school has a dormitory.

4. 수:cách phương pháp

이 시계는 고칠 수가 없다 = Cái đồng-hồ này không có cách sửa = This watch cannot be repaired.

5. 나 : tôi (thân·mật 반말)

Khi nói·chuyện thân·mật giữa bạn bè với nhau hoặc nói với nguời nhỏ tuổi hơn thì dùng 나 dể xung tôi, tớ, tao,… Khi nói·chuyện với nguời lớn tuổi hon thì dùng 저 (tôi)

  • 나예요 = Là tôi (dây) = It’s me.
  • 그는 나보다 키가 크다. = Anh ấy cao hơn tôi. = He is taller than me.

6. 없다: không có

  • 그는 지금 한국에 없다. = Anh ấy bây giờ không có ở Hàn-Quốc dâu. = He is not in Korea right now.
  • 그 병에는 약도 없다 = Không có thuốc diều·trị bệnh dó. = There is not even a drug for the disease.

7. Ðộng-từ (V) 지+ 않다 = không V, không làm V

그것은 좋지도 나쁘지도 않다 = It is neither good or not = Việc đó không (là) tốt cung không xấu.

8.  사람: nguời

  • 이 일에는 세 사람이 필요하다 = Việc này cần 3 người. = This job requires three people.
  • 사람 살려! = Cứu người với! (Cứu tôi với) = Help (me)! (살리다 = cứu sống= to save => 살려)

9.  우리: chúng tôi, chúng ta

  • 우리 집 = nhà (của) chúng-tôi = our home[house; place]
  • 우리 아버지[어머니] = cha tôi [mẹ tôi] = my father[mother]

10. 그: anh ấy

a) 그와 나는 친구 사이다. = Tôi và anh ấy là quan hệ bạn bè. = He and I are friends.

b) 그에게 이 말을 전해 주시오 = Hãy chuyển giùm lời tôi cho anh ấy. = Please tell him what I said.

Tải về ngay 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất kèm những mẫu câu sử dụng từ vựng đó ngay tại đây!

Bí quyết các bước để hoàn thành mục tiêu học 1000 từ vựng như sau:

Bước 1: xác định cụ thể mục tiêu

Là 1000 từ vựng tiếng Hàn, thời gian bạn học xong là 1 tuần, 1 tháng hay 3 tháng. Hãy ghi rõ ngày bắt đầu và ngày kết thúc là khi nào.

Bước 2: chuẩn bị

Hãy tải về 1000 từ vựng đó, in ra để học sẽ hiệu quả hơn việc bạn chỉ xem qua loa trên màn hình , chuẩn bị bút màu các loại để có thể tô và đánh dấu các từ vựng trong quá trình học, chuẩn bị dụng cụ chu đáo sẽ giúp bạn tập trung tối đa khi học.

Bước 3: Bắt tay vào học

Trong quá trình học hãy tra từ trên từ điển, viết vào giấy “từ sau khi lọc nguyên âm và cách phát âm. Tự đặt một câu cho từng từ mới bạn học đọc mỗi ngày.

Phân cách từ vựng theo nhóm, bạn có thể lập sổ tay, viết thẻ từ vựng để dễ học hơn.

Bước 4:Ôn tập, tưởng tượng từ vựng và sáng tạo với từ vựng

Sau khi học được hãy nhớ ôn lại để đảm bảo vẫn ghi nhớ tốt hằng tuần. Sáng tạo từ vựng thành hình vẽ hay hình dung từ vựng đó trong cuộc sống thường nhật của bạn.

Bước 5:  Kiên trì và quyết tâm

Điều quan trọng nhất để học xong 1000 từ vựng là tinh thần tự học và quyết tâm của bạn. Nếu cảm thấy khó duy trì động lực và sự kiên trì, bạn hãy tìm bạn cùng hỗ trợ nhau học chung để việc học trở nên thú vị hơn.

Đồng thời đăng kí một khóa Tự học Tiếng Hàn Thật Dễ để được giảng viên hướng dẫn bài bản cách học từ vựng, đọc viết, ngữ pháp, học ngay tại nhà qua khóa trực tuyến để có bước bắt đầu học đơn giản, thuận lợi đặc biệt là học đúng cách. Sau đó tự mình trao dồi nâng cao thêm đến khi có thể sử dụng tốt tiếng Hàn!

Bạn có thể tham khảo các khóa học tiếng Hàn online học tại nhà của Vietnamworks Learning ngay tại đây!

TRẢ LỜI

Please enter your comment!
Please enter your name here